logo
Hi Guest!user avatar
Kanji and Vocabulary
mochi

GET MOCHIKANJI EXTENSION

Learn Kanji on your new tabs

top banner

Basic Kanji

start here
N5 kanji lesson

日・月・木・山

Bài 1

N5 kanji lesson

川・田・人・口・門

Bài 2

N5 kanji lesson

火・水・金・土・子

Bài 3

N5 kanji lesson

女・学・生・先・私

Bài 4

N5 kanji lesson

一・二・三・四

Bài 5

N5 kanji lesson

五・六・七

Bài 6

N5 kanji lesson

八・九・十

Bài 7

N5 kanji lesson

百・千・万・円・年

Bài 8

N5 kanji lesson

上・下・中・大・小

Bài 9

N5 kanji lesson

本・半・分・力

Bài 10

N5 kanji lesson

何・明・休・好・男

Bài 11

N5 kanji lesson

林・森・間

Bài 12

N5 kanji lesson

目・耳・手・足・雨

Bài 13

N5 kanji lesson

竹・米・貝・石・糸

Bài 14

N5 kanji lesson

花・茶・肉

Bài 15

N5 kanji lesson

文・字・物

Bài 16

N5 kanji lesson

牛・馬・鳥・魚

Bài 17

N5 kanji lesson

新・古・長・短

Bài 18

N5 kanji lesson

高・安・低

Bài 19

N5 kanji lesson

行・来・帰・食

Bài 20

N5 kanji lesson

飲・見・聞・読

Bài 21

N5 kanji lesson

書・話・買・教

Bài 22

N5 kanji lesson

朝・昼・夜・晩

Bài 23

N5 kanji lesson

夕・方・午・前

Bài 24

N5 kanji lesson

後・毎・週

Bài 25

N5 kanji lesson

作・泳・油・海

Bài 26

N5 kanji lesson

酒・待・校・時

Bài 27

N5 kanji lesson

言・計・語・飯

Bài 28

N5 kanji lesson

宅・客・室・家・英・薬

Bài 29

N5 kanji lesson

会・今・雪・電・売

Bài 30

N5 kanji lesson

広・店・度・病

Bài 31

N5 kanji lesson

疲・痛・屋・国

Bài 32

N5 kanji lesson

回・困・開・閉

Bài 33

N5 kanji lesson

近・遠・遅

Bài 34

N5 kanji lesson

道・青・晴

Bài 35

N5 kanji lesson

静・寺・持・荷・歌

Bài 36

N5 kanji lesson

友・父・母

Bài 37

N5 kanji lesson

兄・姉・弟・妹

Bài 38

N5 kanji lesson

夫・妻・彼・主・奥

Bài 39

N5 kanji lesson

元・気・有・名

Bài 40

N5 kanji lesson

親・切・便

Bài 41

N5 kanji lesson

利・不・若・早・忙

Bài 42

N5 kanji lesson

出・入・乗・降

Bài 43

N5 kanji lesson

着・渡・通・走・歩

Bài 44

N5 kanji lesson

止・動・働

Bài 45

N5 kanji lesson

右・左・東

Bài 46

N5 kanji lesson

西・北・南

Bài 47

N5 kanji lesson

外・内・部

Bài 48

N5 kanji lesson

駅・社・院

Bài 49

N5 kanji lesson

地・鉄・工

Bài 50

N5 kanji lesson

場・図・館・公

Bài 51

N5 kanji lesson

園・住・所・番・号

Bài 52

N5 kanji lesson

市・町・村・区

Bài 53

N5 kanji lesson

都・県・島・京・様

Bài 54

N5 kanji lesson

練・習・強・協・研・究

Bài 55

N5 kanji lesson

留・質・問

Bài 56

N5 kanji lesson

題・答・宿

Bài 57

N5 kanji lesson

政・治・経・歴

Bài 58

N5 kanji lesson

史・育・化・理

Bài 59

N5 kanji lesson

科・教・数・医

Bài 60

N5 kanji lesson

映・画・写・真

Bài 61

N5 kanji lesson

音・楽・料

Bài 62

N5 kanji lesson

組・思・色

Bài 63

N5 kanji lesson

白・黒・赤

Bài 64

N5 kanji lesson

起・寝・遊・立

Bài 65

N5 kanji lesson

座・始・終・貸

Bài 66

N5 kanji lesson

借・返・送

Bài 67

N5 kanji lesson

結・婚・離・席

Bài 68

N5 kanji lesson

欠・予・定・洋

Bài 69

N5 kanji lesson

式・和・活

Bài 70

N5 kanji lesson

春・夏・秋・冬

Bài 71

N5 kanji lesson

暑・熱・寒・冷

Bài 72

N5 kanji lesson

暖・温・涼・天

Bài 73

N5 kanji lesson

仕・事・者・運

Bài 74

N5 kanji lesson

転・選・記・議

Bài 75

N5 kanji lesson

員・商・業 ・農

Bài 76

N5 kanji lesson

良・悪・点・正

Bài 77

N5 kanji lesson

違・同・適・当

Bài 78

N5 kanji lesson

難・次・形・味

Bài 79

N5 kanji lesson

試・験・面・接

Bài 80

N5 kanji lesson

説・果・合・格

Bài 81

N5 kanji lesson

受・落・残・念

Bài 82

N5 kanji lesson

指・折・払・投

Bài 83

N5 kanji lesson

打・深・洗

Bài 84

N5 kanji lesson

流 ・消 ・決

Bài 85

N5 kanji lesson

旅 ・約 ・案・ 準 ・備 ・相

Bài 86

N5 kanji lesson

案・準・相

Bài 87

N5 kanji lesson

談 ・連

Bài 88

N5 kanji lesson

泊・ 特 ・急

Bài 89

N5 kanji lesson

線・発・到・交 ・機

Bài 90

N5 kanji lesson

関・局・信・路

Bài 91

N5 kanji lesson

故・注・意

Bài 92

N5 kanji lesson

押・引・割・営

Bài 93

N5 kanji lesson

自・由・取

Bài 94

N5 kanji lesson

求・願・知

Bài 95

N5 kanji lesson

台・窓・具・器

Bài 96

N5 kanji lesson

用・服 ・紙

Bài 97

N5 kanji lesson

辞・雑・誌

Bài 98

N5 kanji lesson

銀・資・品

Bài 99

N5 kanji lesson

個・価・産

Bài 100

N5 kanji lesson

期・々・報・告

Bài 101

N5 kanji lesson

心 ・ 感・情

Bài 102

N5 kanji lesson

悲・泣・笑・頭

Bài 103

N5 kanji lesson

覚・忘・考

Bài 104

N5 kanji lesson

伝・代・呼・焼

Bài 105

N5 kanji lesson

曲・脱・別

Bài 106

N5 kanji lesson

集・ 並 ・喜 ・驚

Bài 107

N5 kanji lesson

細・太・重

Bài 108

N5 kanji lesson

軽・狭・弱・眠

Bài 109

N5 kanji lesson

苦・簡・単

Bài 110

N5 kanji lesson

空・港・飛

Bài 111

N5 kanji lesson

階・建・設・完

Bài 112

N5 kanji lesson

成・費 ・放

Bài 113

N5 kanji lesson

位・置・横

Bài 114

N5 kanji lesson

向・原・平

Bài 115

N5 kanji lesson

野・風 ・両・橋

Bài 116

N5 kanji lesson

老・族・配・術

Bài 117

N5 kanji lesson

退・民

Bài 118

N5 kanji lesson

訪・顔・歯

Bài 119

N5 kanji lesson

卒・論・実・調

Bài 120

N5 kanji lesson

必・要・類・得

Bài 121

N5 kanji lesson

得・失・礼

Bài 122

N5 kanji lesson

増・加・減・変

Bài 123

N5 kanji lesson

移・続・絡・過

Bài 124

N5 kanji lesson

進・以・美

Bài 125

N5 kanji lesson

比・反・対

Bài 126

N5 kanji lesson

賛・共・直

Bài 127

N5 kanji lesson

表・現・初

Bài 128

N5 kanji lesson

全・最・無

Bài 129

N5 kanji lesson

非・第・的・性

Bài 130

N5 kanji lesson

法・制・課

Bài 131

Danh sách từ vựng tiếng Nhật cơ bản

Để làm quen với tiếng Nhật, học từ vựng cơ bản là bước đầu tiên sau khi bạn đã có kiến thức về bảng chữ cái. Bạn muốn du lịch đến Nhật Bản, khám phá văn hóa, hay thử thách bản thân với một ngôn ngữ nước ngoài mới, chinh phục từ vựng cơ bản sẽ giúp ích bạn rất nhiều đó. Danh sách 100 từ vựng tiếng Nhật dưới đây là những từ vựng phổ biến nhất cho người mới bắt đầu, sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Làm chủ chúng sẽ giúp bạn hiểu một số cuộc trò chuyện tiếng Nhật cơ bản và xây dựng kỹ năng học tập của mình!

Kana Kanji Nghĩa Ví dụ Nghĩa câu ví dụ
わたし tôi 私は学生です。 Tôi là học sinh.
あなた - bạn あなたは先生ですか。 Bạn là giáo viên phải không?
かれ anh ấy 彼は医者です。 Anh ấy là bác sĩ.
かのじょ 彼女 cô ấy 彼女は私の友達です。 Cô ấy là bạn của tôi.
わたしたち 私たち chúng tôi/chúng ta 私たちは来月アメリカへ行きます。 Chúng tôi sẽ đi Mỹ vào tháng tới.
かれら 彼ら họ 彼らは学生です。 Họ là học sinh.
ともだち 友達 bạn bè 友達と映画を見ました。 Tôi đã xem phim với bạn.
こども 子供 trẻ em 子供は公園で遊んでいます。 Trẻ em đang chơi ở công viên.
ちち bố 父は会社員です。 Bố tôi là nhân viên công ty.
はは mẹ 母は料理が上手です。 Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.
あに anh trai 兄は大学生です。 Anh trai tôi là sinh viên đại học.
あね chị gái 姉は看護師です。 Chị gái tôi là y tá.
おとうと em trai 弟は小学生です。 Em trai tôi là học sinh tiểu học.
いもうと em gái 妹は高校生です。 Em gái tôi là học sinh cấp ba.
そふ 祖父 ông nội/ngoại 祖父は元気です。 Ông tôi rất khỏe mạnh.
そぼ 祖母 bà nội/ngoại 祖母は料理が得意です。 Bà tôi rất giỏi nấu ăn.
ごはん ご飯 cơm 毎日ご飯を食べます。 Tôi ăn cơm mỗi ngày.
パン - bánh mì 毎朝、パンを食べます. Tôi ăn bánh mì mỗi sáng.
みず nước 水をたくさん飲みます。 Tôi uống nhiều nước.
おちゃ お茶 trà お茶が好きです。 Tôi thích trà.
ぎゅうにゅう 牛乳 sữa 毎朝牛乳を飲みます。 Tôi uống sữa mỗi sáng.
りんご - táo りんごを食べました。 Tôi đã ăn một quả táo.
にく thịt 肉を焼きました。 Tôi đã nướng thịt.
さかな 魚を食べますか。 Bạn ăn cá không?
やさい 野菜 rau củ 野菜をたくさん食べます。 Tôi ăn nhiều rau.
くだもの 果物 trái cây 果物が好きです。 Tôi thích trái cây.
アイスクリーム - kem アイスクリームを食べます。 Tôi ăn kem.
すし 寿司 sushi 寿司が好きです。 Tôi thích sushi.
ケーキ - bánh kem 今日は誕生部ですから、ケーキを買います。 Hôm nay là sinh nhật, tôi sẽ mua bánh kem.
ビール - bia 友達とビールを飲みました。 Tôi đã uống bia với bạn.
いしゃ 医者 bác sĩ 医者は病気を治します。 Bác sĩ chữa bệnh.
きょうし 教師 giáo viên 私は英語の教師です。 Tôi là giáo viên tiếng Anh.
がくせい 学生 học sinh 学生は勉強しています。 Học sinh đang học.
かしゅ 歌手 ca sĩ 歌手はコンサートを開きます。 Ca sĩ tổ chức buổi hòa nhạc.
ジャーナリスト - nhà báo ジャーナリストはニュースを書きます。 Nhà báo viết tin tức.
エンジニア - kỹ sư 父はエンジニアです Bố tôi là kỹ sư.
かんごし 看護師 y tá 看護師は患者を手伝います。 Y tá hỗ trợ bệnh nhân.
べんごし 弁護士 luật sư 将来、弁護士になりたいです。 Tôi muốn trở thành luật sư trong tương lai.
はいゆう 俳優 diễn viên 木村拓哉は有名な俳優です。 Kimura Takuya là diễn viên nổi tiếng.
はいしゃ 歯医者 nha sĩ 歯医者は歯の治療をします。 Nha sĩ điều trị răng.
かいしゃいん 会社員 nhân viên công ty ミラーさんは会社員です。 Anh Miller là nhân viên công ty.
うけつけ 受付 lễ tân 受付は電話を受けます。 Nhân viên lễ tân nhận cuộc gọi.
さっか 作家 nhà văn 作家は本を書きます。 Nhà văn viết sách.
がか 画家 họa sĩ 画家は絵を描きます。 Họa sĩ vẽ tranh.
じかん 時間 thời gian 時間がありますか。 Bạn có thời gian không?
いま bây giờ 今何時ですか。 Bây giờ là mấy giờ?
きょう 今日 hôm nay 今日は忙しいです。 Hôm nay tôi bận.
あした 明日 ngày mai 明日は休みです。 Ngày mai tôi nghỉ.
きのう 昨日 hôm qua 昨日は雨が降りました。 Hôm qua trời mưa.
らいしゅう 来週 tuần sau 彼は来週旅行に行きます。 Anh ấy sẽ đi du lịch tuần sau.
せんげつ 先月 tháng trước 先月私は日本食を食べました。 Tháng trước tôi đã ăn món Nhật.
ことし 今年 năm nay 今年のトウモロコシの収穫は素晴らしい。 Mùa ngô năm nay rất tốt.
あさ buổi sáng 朝ごはんを食べます。 Tôi ăn sáng.
よる buổi tối 夜、11時に寝ます。 Tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối.
げつようび 月曜日 thứ hai 月曜日に学校へ行きます。 Thứ hai tôi đi học.
かようび 火曜日 thứ ba 火曜日は忙しいです。 Thứ ba tôi bận.
すいようび 水曜日 thứ tư 水曜日に映画を見ます。 Thứ tư tôi xem phim.
もくようび 木曜日 thứ năm 木曜日に会議があります。 Thứ năm tôi có cuộc họp.
きんようび 金曜日 thứ sáu 金曜日に友達と会います。 Thứ sáu tôi gặp bạn.
どようび 土曜日 thứ bảy 土曜日は休みです。 Thứ bảy tôi nghỉ.
にちようび 日曜日 chủ nhật 日曜日に家族と過ごします。 Chủ nhật tôi dành thời gian với gia đình.
いちがつ 一月 tháng giêng 一月は寒いです。 Tháng giêng trời lạnh.
にがつ 二月 tháng hai 誕生日は二月です。 Sinh nhật tôi vào tháng hai.
さんがつ 三月 tháng ba 三月に旅行します。 Tôi đi du lịch vào tháng ba.
しがつ 四月 tháng tư 四月に桜が咲きます。 Hoa anh đào nở vào tháng tư.
ごがつ 五月 tháng năm 五月は暖かいです。 Tháng năm trời ấm áp.
ろくがつ 六月 tháng sáu 六月に梅雨が始まります。 Mùa mưa bắt đầu vào tháng sáu.
しちがつ 七月 tháng bảy 七月は暑いです。 Tháng bảy trời nóng.
はちがつ 八月 tháng tám 夏休みは八月です。 Kỳ nghỉ hè vào tháng tám.
くがつ 九月 tháng chín 入学式は九月です。 Lễ nhập học vào tháng chín.
じゅうがつ 十月 tháng mười ハロウィンは十月です。 Halloween vào tháng mười.
じゅういちがつ 十一月 tháng mười một 文化の日は十一月三日です。 Ngày văn hóa là ngày 3 tháng 11.
じゅうにがつ 十二月 tháng mười hai クリスマスは十二月です。 Giáng sinh vào tháng mười hai.
いえ nhà 家に帰ります。 Tôi về nhà.
がっこう 学校 trường học 学校に行きます。 Tôi đi học.
こうえん 公園 công viên 公園を散歩します。 Tôi đi dạo ở công viên.
びょういん 病院 bệnh viện 病院に行きます。 Tôi đi bệnh viện.
えき ga tàu 駅で会いましょう。 Chúng ta gặp nhau ở ga nhé.
みせ cửa hàng 店で買い物をします。 Tôi mua sắm ở cửa hàng.
かいしゃ 会社 công ty 会社で働きます。 Tôi làm việc ở công ty.
としょかん 図書館 thư viện 図書館で勉強します。 Tôi học ở thư viện.
えいがかん 映画館 rạp chiếu phim 映画館で映画を見ます。 Tôi xem phim ở rạp chiếu phim.
まち thị trấn 小さい町に住んでいます。 Tôi sống ở một thị trấn nhỏ.
レストラン - nhà hàng レストランで夕食を食べます。 Tôi ăn tối ở nhà hàng.
くうこう 空港 sân bay 空港に行きます。 Tôi đi đến sân bay.
うみ biển 海で泳ぎます。 Tôi bơi ở biển.
やま núi 山に登ります。 Tôi leo núi.
かわ sông 川で釣りをします。 Tôi câu cá ở sông.
みずうみ hồ 湖でボートに乗ります。 Tôi chèo thuyền trên hồ.
どうぶつえん 動物園 sở thú 動物園でライオンを見ました。 Tôi đã xem sư tử ở sở thú.
かさ ô 傘を忘れました。 Tôi đã quên mang ô.
ぼうし 帽子 帽子をかぶっています。 Tôi đang đội mũ.
かぎ chìa khóa 鍵をどこに置きましたか? Bạn để chìa khóa ở đâu?
とけい 時計 đồng hồ 時計を見てください。 Xin hãy nhìn đồng hồ.
ほん sách 本を読んでいます。 Tôi đang đọc sách.
めがね 眼鏡 kính mắt 眼鏡をかけています。 Tôi đang đeo kính.
かばん túi xách 鞄を持って行きます。 Tôi sẽ mang theo túi xách.
くつ giày 靴を履いています。 Tôi đang mang giày.
さら đĩa 皿に料理を盛り付けます。 Tôi bày thức ăn lên đĩa.
くぎ đinh 釘を打ちます。 Tôi đóng đinh.

100 từ vựng tiếng Nhật theo các chủ đề khác nhau

Bạn cũng có thể tải xuống hình ảnh từ vựng tiếng Nhật này để học sau!

Basic Japanese vocabulary

Từ vựng tiếng Nhật cơ bản kèm minh họa

Basic Japanese vocabulary list

Danh sách từ vựng tiếng Nhật cơ bản

Cách học tiếng Nhật hiệu quả cho người mới bắt đầu

MochiKanji cung cấp cách tốt nhất để học từ vựng tiếng Nhật, giúp bạn ghi nhớ 1000 từ tiếng Nhật trong vòng một tháng với “Thời gian Vàng”, dựa trên hệ thống Lặp lại Ngắt quãng. Đối với mỗi từ, bạn sẽ luyện tập với flashcard, âm thanh, hình ảnh, ý nghĩa và câu ví dụ, giúp tăng cường khả năng ghi nhớ của bạn. Ngoài ra, bạn có thể luyện viết từ vựng tiếng Nhật trực tiếp trong hệ thống của chúng tôi.

Chỉ có 3 bước để làm chủ các từ tiếng Nhật cơ bản với MochiKanji:

>> Bước 1: Chọn một chủ đề tiếng Nhật yêu thích phù hợp với nhu cầu cá nhân của bạn

>> Bước 2: Bắt đầu học từ vựng tiếng Nhật với lộ trình học chi tiết của chúng tôi

>> Bước 3: Ôn tập các từ đã học vào “Thời gian Vàng” - thời điểm tốt nhất để ôn tập

Chinh phục từ vựng tiếng Nhật nhanh chóng, hiệu quả ngay hôm nay!

mochi

Your progress isn't saved yet!

create an account to keep learning where you left off!